che bóng

che bóng

Cây cổ thụ lớn che bóng cho cả một góc sân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Che đi ánh sáng mặt trời, tạo ra bóng mát: Hành động của một vật (thường cây cối, tán , mái che) cản ánh nắng, làm cho khu vực phía dưới trở nên mát mẻ tối hơn.
    • Che chở, bảo vệ theo nghĩa bóng: Dùng để diễn tả sự bảo vệ, nâng đỡ của người lớn, uy quyền đối với người nhỏ hơn, yếu thế hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Những cây cổ thụ cao lớn che bóng mát cho cả con đường. (Cây to lâu năm tỏa bóng mát xuống mặt đường.)
    • Mái hiên nhà che bóng cho khoảng sân trước, rất mát vào buổi trưa. (Phần mái nhô ra làm cho sân bóng râm.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Người thầy ấy luôn che bóng, dìu dắt các học trò của mình. (Vị thầy luôn bảo vệ hướng dẫn học trò.)
    • Anh trai như chiếc ô lớn che bóng cho cả gia đình. (Người anh trai đóng vai trò bảo vệ, chở che cho mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cây che bóng": chỉ loại cây được trồng với mục đích chính tạo bóng mát.

    • Công viên trồng nhiều cây che bóng như bằng lăng phượng vĩ. (Công viên trồng các loại cây tán rộng để tạo bóng mát.)
  • "Che bóng cảnh": trong nhiếp ảnh hoặc hội họa, chỉ việc một vật thể che khuất, làm mờ hoặc làm nổi bật một phần của cảnh vật.

    • Khóm tre che bóng cảnh khiến bức tranh thêm phần huyền ảo. (Bụi tre tạo hiệu ứng bóng đổ làm cho cảnh vật trong tranh trở nên mờ ảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Che chở (động từ): bảo vệ, giúp đỡ khỏi những điều nguy hiểm, khó khănthường dùngnghĩa bóng.

    • Cha mẹ luôn che chở cho con cái. (Cha mẹ luôn bảo vệ con.)
  • Che nắng (động từ): hành động cản ánh nắng cụ thể.

    • ấy đội rộng vành để che nắng. ( ấy dùng để không bị nắng chiếu vào.)
  • Tỏa bóng (động từ): tỏa ra, tạo ra bóng mát (nhấn mạnh đến sự tỏa rộng của tán cây).

    • Cây đa trăm tuổi tỏa bóng xuống sân đình. (Cây đa tán rộng tạo bóng mát lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Che mát: làm cho mát bằng cách che nắng.
  • Che chắn: che để bảo vệ (thường dùng cho vật thể).
  • Bảo vệ (nghĩa bóng): giữ gìn, chở che.
Thành ngữ liên quan
  • "Che bóng, che mưa": diễn tả sự chở che, bảo vệ toàn diện, giúp đỡ trong mọi hoàn cảnh khó khăn.
    • Người cha ấy một thân che bóng, che mưa cho cả gia đình. (Người cha một mình gánh vác, lo liệu mọi việc cho gia đình.)